biết ý

Học thuật
Thân thiện
biết ý

Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu được ý định, suy nghĩ hoặc mong muốn của người khác không cần họ nói ra một cách rõ ràng: "Biết ý" diễn tả khả năng nhận biết, đoán được ý muốn, dự định của ai đó thông qua các dấu hiệu ngầm, cử chỉ hoặc sự thấu hiểu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông. (Tôi hiểu được ý định của anh ấy muốn đi phỏng vấn ông ấy.)
    • đứa con biết ý, chẳng bao giờ làm phiền khi bố mẹ đang bận. ( đứa con hiểu ý, không bao giờ làm phiền khi bố mẹ đang bận rộn.)
    • ấy rất biết ý, vừa thấy tôi mệt đã pha ngay một tách trà. ( ấy rất hiểu ý, vừa thấy tôi mệt đã pha ngay một tách trà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để khen ngợi sự tinh tế, khéo léo trong ứng xử: Khi nói ai đó "biết ý", thường mang hàm ý khen ngợi họ tế nhị, thông minh biết cách cư xử phù hợp với hoàn cảnh mong muốn của người khác.
    • Anh ta một trợ lý biết ý, luôn chuẩn bị mọi thứ trước khi tôi cần.
  • Diễn tả sự thấu hiểu ngầm trong mối quan hệ thân thiết: Thường dùng trong các mối quan hệ gần gũi (bạn , gia đình, đồng nghiệp thân) khi đã hiểu nhau rất .
    • Hai đứa chơi với nhau lâu nên rất biết ý nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Ý (danh từ): ý định, suy nghĩ, mong muốn.
  • Hiểu ý (động từ): có nghĩa tương tự "biết ý", nhấn mạnh khả năng thấu hiểu.
  • Tinh ý (tính từ): tinh tế, nhanh nhạy trong việc nhận ra hoặc hiểu điều đó.
  • Ra ý (động từ): tỏ ra, thể hiện ý muốn một cách gián tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Đoán được ý: phán đoán, suy ra được ý định.
  • Thấu hiểu: hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn.
  • Nhận ra ý định: nhận biết được dự định của ai.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Biết điều, biết ý: thường đi đôi với nhau, chỉ người khéo léo, tế nhị hiểu chuyện.
    • Con dâu ấy vừa biết điều vừa biết ý.
  • Ý tại ngôn ngoại (thành ngữ Hán Việt): ý ở ngoài lời, chỉ những điều muốn nói nhưng không trực tiếp thể hiện bằng lời, cần người nghe tự hiểu. Người "biết ý" người có thể nắm bắt được điều này.
biết ý

Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông.

  1. đgt. Hiểu được ý định làm của ai: Tôi biết ý anh ấy muốn đến phỏng vấn ông.